
BÀI 10 NGÀY 28.10.2005 ÚT BỈNH
SOẠN
1. Mở File Ảnh cần sửa . Phím F
7. Ctrl + J . ( Hình 1 ).

2. Croop Tool ( C ) , Width
15.20 cm – Height 10 cm ( Đúng
khổ của Lab ) – Resolution 300 ,
Rê cắt Ảnh > Phải > Crop . (
Hình 2 ).

3. Ctrl M , Rê chỉnh ánh sáng .
( Hình 3 ).

4. Ctrl B , gạt chỉnh màu da .
Ok. ( Hình 4 ).

5. Ctrl L , Rê chỉnh sáng ra .
Ok. ( Hinh 5 ).

6. Nhấp nút Maximize > Ctrl +
phóng lớn Chân dung để chỉnh sửa
cho dễ . ( Hình 6 ).

7. Healing Brush Tool ( J ) Soft
Round sử dụng thường xuyên >
Chọn lấy mẫu tốt gần nơi cần dậm
sửa > Nhấp Alt , con trỏ biến
thành vòng tròn tâm có dấu + >
Dậm lên nơi cần sửa , Cọ Size
luôn điều chỉnh lớn nhỏ cho vừa
vị trí cần dậm sửa ( Bằng cách
nhấp phím [ và ] ) . ( Hình 7 ).

Dậm sửa xong bằng Healing Brush
Tool . ( Hình 8 ).

8. Clone Stamp Tool ( S ) , Size
tuỳ chọn để dễ dàng dậm sửa .
Opacity 10% .Đánh dấu chọn
Aligned và Sample All Layer >
Động tác giống Healing Brush
Tool , chú ý dậm bít những chổ
chói do đánh phấn và do Flash
phản chiếu . Ctrl E > Ctrl J . (
Hình 9 ).

9. Ctrl + Phóng to đôi mắt >
Brush Tool ( B ) > Phím D trở về
mặc định Foreground
Đen và Background Trắng > Brush
Tool ( B ) , Opacity 10% > Tô
lông mày , đầu lông mày dùng cọ
lớn nhấp phím [ nhỏ dần .
Opacity trong Tab Layer 50% . Ok
. Ctrl E > Ctrl J . ( Hình 10 ).

10. Tô tròng Đen cho đen hơn >
Burn Tool , Exposure 50% > Chỉnh
cọ vừa tô > Tô lên tròng Đen con
mắt .
11. Tô Tròng trắng và con ngươi
> Dodge Tool ,Exposure 50% . Tô
xong chỉnh Opacity 50% . Ctrl E
> Ctrl J . ( Hình 11 ).

12. Mi mắt màu xanh > Foreground
chọn xanh dương đậm > Brush Tool
, Opacity 100$ ,Flow 100% > Size
tuỳ chọn . Tô lên mí mắt ,nếu lở
tô phạm vào con mắt hoặc tô quá
lớn dùng Eraser Tool bôi chỉnh
lại . ( Hình 12 ).

13. Bôi con số Opacity 100%
trong Tab Layer , gỏ chỉnh lại
từng số khác cho đến khi vừa ý
,ở đây là 6 % . Ctrl E> Ctrl J .
( Hình 13 ).

14. Brush Tool tô viền mắt . (
Hình 14 ).
 |
Hình ảnh này đã được thu
nhỏ lại. Hãy click vào
đây để xem hình gốc.
Kích thước của hình gốc
là 631x319, dung lượng
23KB. |
Và giảm Opacity còn 10% . Ctrl E
> Ctrl J . ( Hình 15 ).
15. Má Hồng : Foreground màu đỏ
> Tô lên má , tô phạm vào tóc
dùng Eraser Tool chỉnh lại > Gỏ
chỉnh lại số Opacity , ở đây là
7% . Ctrl E > Ctrl J . ( Hình 16
).
16. Tô Môi hồng : Ctrl + phóng
to môi > Polygonal Lasso Tool (
L ) ,Options chọn Add To
Selection > Vạch tạo vùng chọn
môi trên và môi dưới .
( Hình 17 ).
17. Ctrl B , gạt chỉnh chọn màu
vừa ý . Ok . ( Hình 18 ).
18. Filter > Sharpen > Sharpen
More > Ctrl D . Ctrl E > Ctrl J
.
19. Răng Trắng : Dodge Tool >
Exposure 50% . Chà lên răng
.Ctrl E > Ctrl J
( Hình 19 ).
20. Chình Da : Filter > Neat
Image > Reduce Noise > Ok. Vạch
vùng chọn .
( Hình 20 ).
 |
Hình ảnh này đã được thu
nhỏ lại. Hãy click vào
đây để xem hình gốc.
Kích thước của hình gốc
là 1020x738, dung lượng
121KB. |
21. Auto Profile > Noise Filter
Settings > Chỉnh cần gạt > Apply
.Ctrl E > Ctrl J .
( Hình 21 ).
22. Chỉnh con mắt và Lông Mày
cho sắc rõ nét hơn > Filter >
Sharpen > Unsharpen Mask > Chỉnh
con mắt to ra > Kéo cần gạt vừa
quan sát con mắt sao cho vừa ý .
Ok .
( Hình 22 ).
 |
Hình ảnh này đã được thu
nhỏ lại. Hãy click vào
đây để xem hình gốc.
Kích thước của hình gốc
là 653x568, dung lượng
65KB. |
23. Nhấp Thẻ History trong Tab
Layer > Chọn trở về trước 1 bậc
> Nhấp vào Ô vuông trước Unsharp
Mask tự động ra cây cọ > Bôi lên
con mắt ( Chớ không phải rê lên
con mắt ) > Con mắt trở nên sắc
nét > Và bôi lên các chổ cần làm
sắc nét . ( Hình 23 ).
 |
Hình ảnh này đã được thu
nhỏ lại. Hãy click vào
đây để xem hình gốc.
Kích thước của hình gốc
là 758x598, dung lượng
57KB. |

24. Mời so sánh 2 Ảnh Begin và
Final: Hình Begin ( Hình 24 )

- Hình Final
( Hình 25 ).
↑
Hình mới
Hình gốc
↓
 |
Hình ảnh này đã được thu
nhỏ lại. Hãy click vào
đây để xem hình gốc.
Kích thước của hình gốc
là 675x504, dung lượng
58KB. |