CI MƠN  v ...

                                TRI CY

 

Qua sưu tầm, chng ti biết được ở Ci Mơn c những loại tri cy như sau đy. C thể cn thiếu st.

  

Stt

Tri cy

Chủng loại

Hnh ảnh

   1.    

SẦU RING

D6 

Ri 6       (cơm vng, hạt lp)

Khổ qua da xanh

Khổ qua da vng

Chnh Ha (sữa, hạt lp, cơm vng)

Sầu ring Thi : a.      Mongthon

     b.     Samit

L sụ

Ngũ Hiệp

B rợ :               a.      Da xanh

   b.     Da vng

   2.    

MT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cng họ với mt

 

Mt Ty :

                       a. Da lng

                       b. Lng

Tố nữ

Mt nghệ

Mt dừa

Mt ướt

M Lai

Mt thước

       (tri to v rất di cả thước)

Sa k

Mt ni

Mt Ty

 

Sa K

   3.    

XOI

Xoi Ct :    a.      Ct Chu

                     b.     Ct Ha Lộc

Xoi Đi Loan :  a.      Tri di

  b.     Tri trn

Xoi Tứ Qu

Xoi Hn

Xoi Xim

Xoi Tượng

Xoi Cốc

        (xoi hi, khng cn)

Xoi Thanh Ca

Xoi Voi

Xoi Hồng

        (tri to c mu hồng)

Xoi Thi Lan

        (tri nhỏ khng ngon lắm)

   4.    

DỪA

Dừa Xim

Dừa Ẻo

Dừa Tam Quan

Dừa Du

Dừa Lửa

Dừa Ta

Dừa Sp

Dừa Dứa

Dừa Xim Lai

   5.    

THƠM

Thơm Ty

             (tri to từ 2 - 5kg)

Tri Tho

   (như tri thơm, mu đỏ, di thường chưng Tết)

Khm

    (cũng gọi l Dứa, Ci Mơn rất t, thường nhập từ Lương Ha về bn ở Chợ Ci Mơn)

Thơm Ty  (tri cn non)

   6.    

NHN

Nhn Long

Nhn Tiu Quế

Nhn Da B

Nhn Xuồng:

a.      Cơm vng

b.     Cơm trắng

   7.    

MĂNG CỤT

Măng Cụt

Măng Cụt Thi

   8.    

CHM CHM

Chm Chm Rừng

                      (loại  xưa, cơm t khng trc, cn rất t)

Chm Chm  Java:

a.      Ru di

b.     Ru ngắn

Chm Chm Tri Rp

             (lm chm nhn)

Chm Chm Long Thnh

Chm Chm RongRieng

             (Thi Lan)

Chm Chm Xim (tri to băng trứng g, khng ru, nay cn rất t)

Chm Chm Java (Ru di)

   9.    

BN BON

Bn Bon

Bn Bon Thi

                  (Rongrieng)

10.    

SA B

Sa B

         (rất nhiều loại)

Sa B Trứng Ngỗng :

a.      Tri di

b.     Tri trn

11.    

BƯỞI

Bưởi

         (từ xưa c rất nhiều loại)

Bưởi Long

Bưởi Năm Roi

Bưởi Thanh Tr

Bưởi Da Xanh :

a.      Ruột trắng

b.     Ruột hồng

Bưỏi Năm Roi

Bưởi Gio Bảo

12.    

CAM

Cam Snh

Cam Xon

         (ngon v qu nhất)

Cam Mật

Cam Volca

Cam Bưởi

         (tri rất to)

Cam Snh

13.    

QUT

Qut Đường

Qut Tiều Xoan

Qut Hồng

Qut Ta

         (vỏ kh lm trần b)

Qut Ta

14.    

CHANH

Chanh Nm

Chanh Giấy

Chanh Bng Tm

Chanh Dy

Chanh dy

15.    

TẮC

Tắc (Hạnh)

                  (ngưi Ci Mơn c kỹ thuật trồng Tắc ra tri đng vo dịp Tết, uốn thnh hnh thp hoặc nhiều hnh khc. Đy l nghề kiểng đặc biệt của Ci Mơn)

16.    

KHẾ

Khế Tu        

                  (dng nấu canh chua)

Khế Chua

Khế Ngọt

Khế Nhật

Khế Chua

17.    

ỔI

Ổi X Lị

Ổi Khng Hạt

Ổi Tru

Ổi Ruột Đỏ

Ổi Bom

18.    

MẬN

Mận          (nhiều loại xưa)

Mận Da Người

Mận Kiến Sen

Mận Hồng Đo:  a.      Hồng Đo Đ

   b.     Hồng Đo Huyết

Mận Bom

Mận Thi

Mận Ấn Độ

Mận Xanh

Mận Trắng

Mận An Phước

     (được đnh gi l ngon nhất hiện nay)

Mận Kiến Sen

19.    

L

L

   (cng họ với Mận, tri rất thơm, ngon, l di, nhưng t người trồng v khng hiệu quả kinh tế)

 

20.    

ĐIỀU

Điều Tm

Điều Hạ Chu

     (tri trắng c sọc)

Điều Hạ Chu

21.    

DU

Du

     (loại xưa)

Du Xanh

Du Xanh Da Bảo

Du Xim

Du Hạ Chu

Du Bn Bon

 

Du Xim

22.    

MNG CẦU

Mng Cầu Xim

        (vị hơi chua)

Mng Cầu Ngọt

Mng Cầu Dai

    (người Bắc gọi l quả Na. Đất Ci Mơn khng thch hợp cho giống ny. Quả rất nhiều su).

Mng Cầu Xim

23.    

ĐO

Đo

 (miền Nam gọi l Đo Lộn Hột):

a.     Tri đỏ

b.     Tri vng

 

24.    

HỒNG QUN

Hồng Qun

  (khng ngon nhưng trẻ con thch)

25.    

LỰU

Lựu:

a.      Lựu Bạch

b.     Lựu Ta

   (cy Lựu xưa dng để nhuộm o quần, dng trị tiu chảy)

26.    

L KI MA

L Ki Ma

   (c nơi gọi l quả trứng g, nhiều giống, ăn cũng ngon nhưng hơi bất tiện. Nay chỉ cn rất t).

 

27.    

QUCH

Quch

   (giống ny thch hợp ở vng đất ct, ở Ci Mơn cũng c trồng. Người ăn được người khng. Dng để lm nước uống).

 

28.    

CHM RUỘT

Chm Ruột :

a.      Chm Ruột Ngọt

b.     Chm Ruột Chua

 

29.    

MI

Mi

   (ma Tết ra hoa đẹp hơn hoa Anh Đo của Nhật,tri ăn được, v thường để ngm rượu. nhiều nơi trồng để lm cảnh)

 

30.    

ME

Me

Me Thi

Me Chua

Me Ngọt

 

31.    

VẢI

Vải

   (như vải thiều nhưng đất miền Nam cho quả chua v rất nhiều su. Chỉ vi nơi trồng cho biết).

 

32.    

SẢNH

Sảnh

   (thuộc họ Cam, Qut nhưng ngọt hơn nhiều. Tri rất to).

 

33.    

ĐU ĐỦ

Đu Đủ :

a.      Ruột Vng

b.     Ruột Đỏ

c.      Tri Di

   (gọi l Đu Đủ Đ Lạt)

 

34.    

   (c nhiều loại nhưng chng ti khng biết tn. Giống từ Cao Nguyn, trồng ở Ci Mơn cũng tốt v ngon lắm nhưng t người trồng v khng hiệu quả kinh tế)

35.    

V SỮA

V Sữa

      (rất nhiều loại xưa)

V Sữa L Rn

V Sữa Tm

V Sữa Vng

V Sữa Chim

       (tri nhỏ, da mỏng rất ngon)

36.    

CC

Cc

Cc Thi

     (tri nhỏ c thể trồng trong chậu kiểng)

37.    

VIẾT

Viết

  (khng phải loại Viết trồng lm cảnh. Tri nhỏ bằng ngn tay, hương vị gần giống tri Sa B)

 

38.    

TO

To

   (loại xưa tri nhỏ)

To Xanh :

a.      Tri Di

b.     Tri Trn

To con

39.    

SƠ RI

Sơ Ri (Cerise)

  (rất nhiều sinh tố C , tri gần như suốt năm. Trẻ em rất thch)

40.    

THANH LONG

Thanh Long :

a.      Ruột Đỏ

b.     Ruột Đen

41.    

CHUỐI

Chuối Gi :  a.      Gi Xim

   b.     Gi Cui

   c.      Gi Ln

   d.     Gi Hương

Chuối Xim

Chuối Cơm

Chuối Cao

Chuối L

Chuối Pho

Chuối Chua

Chuối T Họa

Chuối Hột

Chuối Sp

Chuối Tiu

Chuối Dng

Chuối Ngự

42.    

BA ĐINH

Ba Đinh

           (Loại dy leo, trồng trn gin như bầu b. C thể dng nấu canh, hoặc ăn với đường ct hay lm nước uống).

Những loại tri cy ăn được nhưng t dng

43.    

1

Bnh Bt

   (giống như Mng Cầu Xim, tri bằng bắp tay, hạt nhiều như Mng Cầu Dai. Xứ tri cy t ai ăn. Nh vườn dng cy Bnh Bt con để ghp Mng Cầu Xim. Loại cy ny thch mọc ở m nước).

44.    

2

Trứng C

   (cy được trồng ở cc sn chơi, cc qun nước vệ đường. Cy mau lớn tri quanh năm thu ht chim chc v trẻ em).

45.    

3

Gấc

   (lấy mu để xi nếp. Trẻ con cũng ăn)

46.    

4

Sắn

   (thn cy to, người ta dng vỏ nấu nhuộm chi lưới, tiếng chuyn mn gọi l sắn. Vị cht, ăn thm mi, nhưng trẻ con cũng thch).

 

47.    

5

Sai

   (thường bn chung với Me. Trẻ con, nhất l trẻ nữ rất thch)

 

48.    

6

Me Keo

   (một loại cy rừng c gai, thường mọc ở xứ đất dng. Tri gần giống tri đậu. Trẻ con cũng bẻ ăn).

 

49.    

7

Tri Nhu

    (cy v tri Nhu đều l vị thuốc nam, tốt. Tri Nhu c mi khai nhưng cũng c người ăn).

50.    

8

Dừa Nước

   (mọc ở bờ sng, nhất l vng nước mặn, nước lợ. Tu l dng lợp nh. Dừa Nước c tri từng qui. Tri dẹp cỡ bn tay, bn trong c cơm gần giống cơm Dừa, c thể ăn tươi hoặc nấu ch).

51.    

9

Kim Qut

  (dng lm hng ro thật sang v bảo đảm. Cy lu năm dng sửa kiểng cổ l nhất hạng. Tri lớn hơn đầu đũa, chứa chất keo c thể dn giấy được. Vậy m trẻ con cũng ăn).

52.    

10

Phật Thủ

  (tri hnh giống đi tay chắp lại. Dng để chưng ngy   Tết,    l vị thuốc bắc. Vị chua giống chanh).

53.    

11

Thanh Tr

          (Mu vng, bằng quả chanh v mi vị giống chanh dng lm nước giải kht).

 

54.    

12

Ca Cao

           (thật ra đy l cy cng nghiệp th đng hơn. Người Ci Mơn từ 40 năm đ c trồng, c người trồng rất nhiều nhưng bn khng được nn đốn bỏ hết. Nay c gia đnh đ trồng lại v nghe đu sẽ c nh my chế biến Socola trong vng).