__ Kỹ Thuật _________________________________

 

Trồng Bưởi

                                                                             Hai Quang

I- Yu Cầu Sinh Thi:

            1- Nhiệt độ:  Bưởi c nguồn gốc nhiệt đới v nhiệt đới, c thể sinh trưởng được từ 40 vĩ độ Bắc đến 40 vĩ độ Nam, nhiệt độ thch hợp nhất từ 23- 29C. 

 

            2-  nh sng: Cường độ nh sng thch hợp l 10.  000- 15.  000 lux(tương đương nắng sng lc 8 giờ hoặc nắng chiều lc 16 giờ) .  Trong điều kiện miền Nam, khi trồng bưởi cần trồng cy che bng hướng Đng- Ty. 

 

            3- Nước:  Cy bưởi cần nhiều nước trong thời kỳ ra hoa kết tri v thời kỳ cy con, nhưng cy cũng rất sợp ngập ng.  Ẩm độ đất thch hợp nhất l 70- 80%, lượng mưa khoảng 1000- 2000mm/năm.  Trong ma nắng cần phải tưới nước cho cy, nhưng nước tưới khng được mặn qu 3. 

 

            4- Đất đai: Đất trồng phải c tầng canh tc dy t nhất l 0, 6m, thnh phần cơ giới nhẹ hoặc trung bnh, tơi xốp, thng thong, thot nước tốt, c hm lượng hữu cơ cao>3%, PH từ 5, 5- 7, nhiễm mặn khng qu 3, mực nước ngầm dưới 0,8m. 

 

II-  Chuẩn Bị Đất Trồng:

            ĐBSCL khi trồng bưởi cần phải đo mương ln lp để xả phn, mặn v nng cao tầng canh tc ;hng năm thường c lũ vo thng 9- 11 dương lịch nn vườn cần phải thiết kế bờ bao để bảo vệ cy trồng. 

            1- Trồng cy chắn gi:  Nn trồng cy chắn gi trn bờ bao của vườn bằng cc loại cy như mt, xoi, dừa

 

            2-  Khoảng cch trồng:  Ty theo giống v vng đất  trồng m khoảng cch trồng thay đổi cho ph hợp, c thể l 5X6m hay 6X6m hoặc 6X7m

 

            3-  Trồng cy che mt:  Bưởi thch hợp nh sng tn xạ, v vậy nn trồng cy che mt như:  mận, mng cầu, so đủa, cau Cy che mt thường được trồng xen giữa 2 hng cy bưởi hoặc dọc theo mương. 

 

            4-  Giống trồng:  Ty vo vng đất, kh hậu v nhu cầu tiu thụ m chọn giống trồng cho thch hợp.  ĐBSCL c thể trồng cc giống như:  bưởi da xanh, bưởi năm roi, bưỡi long, bưởi thanh tr:  việc trồng cy bưởi sạch bệnh đang được khuyến co, nn tm mua giống ở Ci Mơn l nơi đng tin cậy.  (l nơi chuyn sản xuất cc giống cy ăn tri,  cung cấp cho cả Nước )

 

III-  Kỷ Thuật Trồng V Chăm Sc:

 

            1-  Thời vụ trồng:

            Vng ĐBSCL c thể trồng được quanh năm nhưng phải bảo đảm được nước tưới v tiu nước cho cy.  Tốt nhất l trồng vo đầu ma mưa. 

 

            2-  Chuẩn bị đất m trồng:

            ĐBSCL nn đắp m để trồng mục đch l nng cao tầng canh tc, đất lm m thường l đất mặt hoặc đất bn mương để kh, m c đường knh khoảng 80- 100cm;cao ty vo độ cao của đất , giữa m nn đo hố c kch thước 0, 6X0, 6m.  Sau đ cho vo hố 20- 40kg phn chuồng + 1kg Super Ln+ 0, 5kg vi trộn đều với đất

 

            3-  Phương php đặt cy con:

            Khi trồng đặt cy xuống giữa m, đặt bầu ngang mặt m, lấp đất lại bằng mặy m, cắm cọc giữ cy trnh gi lm lung lay, tưới nước cho cy. 

            Nếu trồng bằng cy ghp nn xoay mắt ghp về hướng gi chnh trong năm để trnh hiện tượng tch chồi do gi.  Nếu trồng bằng cnh chiết, nn đặt cnh nghing so với mặt đất một gốc khoảng 45 để gip cy phn cnh tốt. 

 

            4-  Tủ gốc giữ ẩm:

            Trong ma nắng cần phải tủ gốc bằng rơm rạ hoặc cỏ kh để giữ ẩm, đồng thời cũng hạn chế cỏ dại.  Ch khi tủ phải chừa cch gốc khoảng 20cm để hạn chế cc loại nấm bệnh tấn cng gốc. 

 

            5-  Tưới v tiu nước:

            Bưởi rất cần nước trong thời kỳ cy con v thời kỳ cy ra hoa đậu tri, nhưng cy rất sợ bị ngập ng, do đ cần phải ch thot nước cho cy trong ma mưa lũ. 

 

            6-  Vt bn bồi lp:

            Cng việc bồi bn ln lp c thể kết hợp vi việc tạo kh hạn để xử l ra hoa; c thể bồi vo khoảng thng 2- 3 dương lịch hoặc sau ma mưa, lớp bn dy khoảng 2- 3cm l tốt nhất.  Thời gian bồi bn nn 2 năm bồi một lần. 

 

            7-  Bn phn:

            Ty vo loại đất, giống v điều kiện sinh trưởng của cy m cung cấp loại phn bn cho thch hợp. 

 

            a-  Thời kỳ kiến thiết cơ bản:

            Giai đoạn cy từ 1- 3 năm tuổi, phn bn được chia lm 3- 5 đợt trong năm để bn cho cy;6 thng sau khi trồng c thể dng 40gr phn Ur pha vo nước để tưới 1 thng/lần.  Liều lượng phn bn thời kỳ kiến thiết cơ bản

 

Phn bn năm

Liều lượng Ur

g/cy/năm  Ln

Kali

1

100- 200

150- 250

30- 60

2

200- 300

300- 400

80- 150

3

300- 500

500- 600

150- 200

 

 

 

 

 

 

Lưu `: C thể sử dụng theo qui trnh phn bn Komix như:

            ~Bn lt:  1- 2kg ln hữu cơ vi sinh Komix/gốc. 

            ~Bn thc:  phn Komix bột chuyn dng cho cy ăn tri: Đối với bưởi cho tri ổn định, mổi năm c thể chia lm 3 lần bn, mổi lần bn 0, 5- 1kg/cy/lần. 

 

            b-  Thời kỳ kinh doanh:

            - Sau thu hoạch 1 tuần, bn:  25% Ur+ 25% Ln+ 5- 20kg phn hữu cơ/gốc/năm. 

            -  1 thng trước khi cy ra hoa bn:  25% Ur+ 50% Ln+ 30% Kali. 

            - Sau khi đậu tri (giai đoạn tri đang pht triển) bn:  50% Ur+ 25% Ln+ 50% Kali. 

            - Một thng trước thu hoạch bn 20% Kali. 

            Giai đoạn tri đang pht triển, lượng phn nn chia lm nhiều lần bn ty theo mức độ đậu quả v sự pht triển của quả.  Hằng năm nn bn bổ sung từ 0, 5- 1kg phn Ca(NO3) 2/cng để cải thiện phẩn chất v thời gian tồn trữ sau thu hoạch của tri

Liều lượng phn bn dựa vo năng suất thu hoạch vụ trước (kg/cy)

 

Phn bn N.  S. 

Thu hoạch Vụ trước

Liều Lượng

(g/cy/năm

Kali

Ur

Ln

20 kg/cy/năm

650

900

350

40 kg/cy/năm

1000

1.  500

600

60 kg/cy/năm

1.  300

1.  800

700

90 kg/cy/năm

1.  700

2.  500

1.  000

120 kg/cy/năm

2.  200

3.  00

1.  250

150 kg/cy/năm

2.  600

3.  600

1.  500

 

            Ngoi cc loại phn v cơ trn, để tạo ra sản phẩm hữu cơ đp ứng cho nhu cầu xuất khẩu tri cy, khi bn phn cho bưởi cần sử dụng nhiều phn hữu cơ hoặc sử dụng cc loại phn sinh ha hữu cơ như Komix để bn cho cy , với loại phn v liều lượng như sau:

 

            * Thời kỳ kinh doanh:  Bn phn Komix bột chuyn dng cho cy ăn tri với liều lượng 6kg/cy năm, chia lm 3 lần bn:

            - Sau thu hoạch bn 2kg/cy. 

            - Trước ra hoa bn 2kg/cy. 

            - Nui tri bn 2kg/cy

            Ngoi ra trong thời gian tri đang pht triển phun phn bn l Komix FT v Komix superzinc- k khoảng 5 lần/vụ tri, mỗi lần cch nhau 10 ngy liều lượng  theo hướng dẫn trn bao b. 

 

            8- Xử l ra hoa:

            Bưởi ra hoa cần thời gian kh hạn để phn hoa mầm hoa, v vậy ở cc vườn quản l được nước th c thể tạo kh hạn để bưởi ra hoa đồng loạt. 

            Tạo kh hạn vo thng 12- 01 dương lịch, thu hoạch vo tết Trung Thu(vụ nghịch khoảng thng 7- 8 dương lịch) ;hoặc tạo kh hạn ở thng 3- 4 dương lịch thu hoạch vo Tết Nguyn Đn(vụ thuận khoảng thng 12 dương lịch) .  Trong ma mưa, dng vải nylon phủ chung quanh gốc hoặc phủ kn cả lp để tạo kh hạn cho cy ra hoa. 

 

            * Cch 1:  Sau khi cy đ được bn phn lần 2, đến 15/3 dương lịch( 20 ngy)  th bắt đầu tưới trở lại mỗi ngy 2- 3 lần v tưới lin tục 3 ngy, đến ngy thứ 4 tưới mỗi ngy một lần.  7- 15 ngy sau khi tưới đợt đầu tin cy sẽ ra hoa(thời gian ny ngy tưới ngy nghĩ) 10- 15 ngy sau khi cy trổ hoa sẽ rụng cnh hoa đậu tri. 

 

            * Cch 2:  Sau khi cy đ được bn phn lần 2 vb đến 15/3 dương lịch  lp được tưới đẫm nước, c thể bồi bn một lớp mỏng 2- 3 cm.  Sau 20- 25 ngy nếu c bồi bn th chờ cho mặt bn kh nứt nẻ tiến hnh tưới trở lại giống như cch 1. 

 

            9-  Neo tri:

            Đến thời điểm thu hoạch m gi thấp th c thể neo tri trn cy được từ 15- 30 ngy để chờ gi bằng cch dng Uir hoặc cc loại phn bn l trong thnh phần c cc kch thch tố thuộc nhm Auxin, Gibberellin phun thẳng trn tri. 

 

            10 Tỉa cnh tạo tn:

            a -  tỉa cnh:

            Hng năm,  sau khi thu hoạch cần phải loại bỏ những cnh đ mang tri ( thường rất ngắn khoảng 10- 15cm) cnh su bệnh, cnh ốm yếu, cnh nằm bn trong tn khng c khả năng mang tri, cc cnh đang cho nhau, đồng thời cũng cần loại b cc cnh vượt trong thời kỳ đang mang tri nhầm han chế việc cạnh tranh dinh dưỡng v su bệnh cho cy.  Ch :  trong qu trnh cắt cần phải khử trng dụng cụ bằng nước javel hoặc cồn 90 trước khi tỉa. 

            b-  Tạo tn:

            Từ vị tr mắt ghp trở ln khoảng 50- 80cm th bấm bỏ ngọn, mục đch để cc mầm ngủ v cc mầm bn pht triển.  Chọn 3 mầm khe , thẳng mọc từ thn chnh v pht triển theo 3 hướng tương đối đồng đều l cnh cấp 1.  dng cọc tre cấm xuống đất  để giữ cnh cấp 1 tạo với thn chnh 1 gốc 35- 40.  Từ cnh cấp 1  sẻ pht triển cnh cấp 2 v ch giử lại 2- 3 cnh.  Cnh cấp 2 phải để cch thn chnh 15- 30cm v cnh ny cch cnh kia 20- 25cm, cng với cnh cấp 1 tạo thnh một gốc 30- 35.  Từ cnh cấp 2 sẽ hnh thnh những cnh cấp 3 , cnh ny khng hạn chế về số lượng v chiều di, nhưng cần loại b những cc chổ cnh mọc qu dy hoặc qu yếu.  Sau 2 năm cy sẽ c bộ tn cn đối, thuận lợi trong chăm sc, phng ngừa su bệnh v thu hoạch. 

 

IV.  - Su Bệnh V Biện Php Phng Trị:

            1 Su vẽ ba:

            - Gy hai:  Tấn cng vo thời điểm l non, su đục dưới lớp biểu b l thnh những đường ngoằn ngoo lm l biến dạng, ngoăn ngoeo, ảnh hưởng đến sự pht triển của đọt non.  Ngoi ra su vẽ ba cn l nguyn nhn lm cho bệnh lot dễ xm nhập. 

            - Biện php phng trị:

            +  chăm sc cho cy sinh trưởng tốt, tỉa cnh đồng loạt cho cc đợt ra lộc tập trung , chng thnh thục. 

            +  sử dụng cc loại thuốc ha học như : fenbis, Lancer, Diaphos, vibasu, Supracide

 

            2 Rầy mềm:

            - Gy hại:  thường cht ht nhựa ở đọt non, ảnh hưởng đến sinh trưởng v pht triển của đọt, rầy thải ra nhiều chất đường mật tạo điều kiện cho nấm bồ hng pht triển.  Rầy mềm cn l mi giới truyền bệnh Tristeza trn cy c mi

            -  Biện php phng trị:

            +  Nui kiến vng để khống chế mật số của rầy. 

            +  Phun thuốc lc cy ra đọt non khi c rầy xuất hiện bằng cc loại như: Lancer, Secsaigon, Vibasu, Pyrinex, dầu D- C Tronplus

 

            3-  Rầy chổng cnh:

            Gy hại:  l tc nhn truyền bệnh vng l Greening trn cy c mi, gy hại trầm trọng ở vng ĐBSCL.  Cả ấu trng v thnh trng đều chch ht đọt non v truyền bệnh. 

            - Biện php phng trị:

            + Nui kiến vng v bảo tồn cc loi thin địch trong tự nhin để khống chế mật số rầy. 

            +  Khi thiết kế vườn nn c hng ro bảo vệ thực vật để chắn gi, ngăn chặn rầy xm nhập vo vườn. 

            +  Sử dụng thuốc ha học phun vo lc cy ra đọt non bằng cc loại thuốc như:  Applaud- Bas, Butyl, Bascide, fenbis, Secsaigon

 

             4-  Nhện:

            Cả ấu trng v thnh trng đều rất nhỏ, mu nu, vng lợt hoặc trắng trong ty loại, khng cnh, c 8 chn giống như nhện. 

            - Gy hại:  Cả ấu trng v thnh trng thường chichq ht l non v bn ngoi vỏ tri non khoảng 1- 2 thng tuổi, sự cht ht của nhện t khi lm rụng tri, nhưng thường lm vỏ tri bị sần si như da cm, lm giảm gi trị thương phẩm

            - Biện php phng trị:

            +  Trong tự nhin cũng c nhiều loi thin địch c thể lm giảm mật số của nhện. 
            +  C thể p dụng biện php canh tc để hạn chế nhện chch ht tri bằng cch bao tri lc cn nhỏ

            + Phun cc loại thuốc bảo vệ thực vật khi cần thiết như:  Comite, sulox, Ortus, dầu D- C Tronplus

 

            5-  Bệnh thối gốc chảy nhựa:

            -  Triệu chứng:  Lc đầu bệnh lm cho vỏ thn cy ở vng gốc bị sủng nước, thối nu thnh những vng bất dạng, sau đ kh, nứt dọc, chảy nhựa ra c mu nu đen rất hi

            - Tc nhn:  do nấm Phytophthora sp gy ra. 

            -  Gy hại:  Cy bệnh c t rễ, vỏ rể bị thối nhất l ở cc rể non;trn thn khi vỏ bị nứt lm cho nhựa chảy ra c mi rất hi;trn l lm cho l vng v rụng đi;trn tri lm cho tri bị thối nhất l những tri gần mặt đất.   Bệnh thường tấn cng ở những vườn trồng dy, độ ẩm cao. 

            -  Biện php phng trị:

            +  Trồng với khoảng cch vừa phải để lm giảm ẩm độ trong vườn. 

            +  M trồng phải cao ro khng được ngập nước. 

            +  Hng năm bn cho mỗi gốc từ 20- 30kg phn chuồng hoai mục. 

            +  Phun cc loại thuốc đặc trị như: Mexyl-        MZ, Alpine, Ridomyl, Aliette, Vimonyl, Ridozeb

 

            6-  Bệnh lot:

            - Triệu chứng:  Bệnh c thể gy hại trn l, tri v cnh, pht triển ly lan mạnh trong ma mưa v những lc c sương m, triệu chứng dễ thấy nhất l trn l bị chy những đm trn xung quanh c quầng vng nhưng l khng bị biến dạng. 

            - Tc nhn:  Do vi khuẩn Xanthomonas campestric pv.  citri gy ra. 

            - Gy hại:  trn l v tri, vết bệnh lc đầu nhỏ, sủng nước mu xanh đậm, sau đ biến thnh mu nu nhạt mọc nh ln mặt l hay vỏ quả lm lm cho l giảm khả năng quang hợp v tri bị thối nhũn đi.  Bệnh ly lan rất nhanh

Qua nước tưới, trời mưa v sương m, gy hại nặng ở những vườn bị su vẽ ba tấn cng v trn những vườn ươm giống. 

            -  Biện php phng trị:

            + Cắt v tiu hủy những cnh, l, tri bị bệnh, vệ sinh nghim nhặt kể cả quần o nng dn lm vườn. 

            + Hạn chế tối đa việc lm sy st l v tri, đặc biệt l phng trị su vẽ ba. 

            +  Phun cc loại thuốc bảo vệ thực vật như:  Kasuran, Funguran, Bordeaux, Coc

 

            7- Bệnh ghẻ:

            - Triệu chứng:  Vết bệnh c mu nu nhạt nổi ln mặt dưới l, trn cnh non v tri, bệnh ghẽ khng c quần vng xung quanh như bệnh lot. 

            -  Tc nhn:  do nấm Elsinoc fawcetii gy ra. 

            - Gy hại:  Nấm thường tấn cng trn đọt non, cnh non v tri, trn l nấm tấn cng mặt dưới l lm cho l bị sần si, biến dạng, giảm khả năng quang hợp, giảm đi gi trị thương phẩm của tri.  Bệnh pht triển v ly lan mạnh trong ma mưa v qua nước tưới. 

            - Biện php phng trị:

            + Vệ sinh vườn, cắt tỉa v tiu hủy ngay cc cnh , l, tri bị bệnh. 

            +  Phun cc loại thuốc như: Zin, Dipomat, COC, Oxyclorua đồng, Funguran, Dithan- M

 

            8-  Bệnh vng l Greening:

            - Triệu chứng: L vẫn xanh nhưng c những đốm vng, trong khi ở một số l phiến l bị vng gn l vẫn cn xanh, l nhỏ v hẹp di như tai thỏ, rụng sớm.  Trn cy, nhnh bị bệnh tri nhỏ, mo m, hạt bị thui đen, ra bng nhiều đợt trong cng một cy. 

            - Tc nhn:  Do vi khuẩn gram m (Liberibacter asiaticus) gy ra v do rầy chổng cnh truyền bệnh,

            - Biện php phng:

            +  Trồng cy sạch bệnh. 

            +  Khng nhn giống từ những cy bị bệnh. 

            +  Trồng cy chắn gi để ngăn chặn rầy từ nơi khc đến

            +  Khử trng dao ko khi cắt tỉa cnh

            +  Phun cc loại thuốc trừ rầy như:  Applaud- Bas, Butyl, Bascide, fenbis, Secsaigon

 

V-  Thu Hoạch:

            1-  Thời điểm thu hoạch:

            Bưởi từ khi ra hoa đến thu hoạch khoảng 6- 7 thng ty giống, tuổi cy, tnh trạng sinh trưởngnn thu hoạch vo lc trời mt v nhe tay, khng nn thu hoạch sau cơn mưa hoặc sương m nhiều. 

            2-  Phương php thu hoạch:

            Dng dao cắt cả cuống quả, lau sạch cho vo giỏ hoặc sọt tre để nơi thong mt, phn loại. 

                                                                                               

 

Chc cc bạn thnh cng

Hai Quang